Xe phun tưới nhựa kết hợp rải đá răm LMT5310TFC

Đăng ngày 25-03-2013 12:29:32 PM - 400 Lượt xem Giá : Liên hệ
Điểm bán : Toàn Quốc
Khuyến mại :
Bảo hành : 12 tháng
Ghi chú : LH: 0914 699 848/ 0909053555
Chia sẻ :
Đặc tính: 
Xe phun tưới nhựa kết hợp rải đá răm được phát triển với tiêu chuẩn quốc tế, xe được sử dụng phổ biến trong thi công cầu đường. Thiết bị có thể rải nhựa nóng và cốt liệu kết hợp hoặc riêng biệt. Với lợi thế tiết kiệm chi phí, cấu trúc đường giúp chống ăn mòn giảm trơn trượt và khả năng chống thấm tốt cho mặt đường. Có thể khôi phục lại giao thông nhanh chóng sau khi thi công. Phù hợp các công trình đòi hỏi chất lượng khác nhau:
1/ Theo tiêu chuẩn tiến tiến của thế giới và hợp tác nghiên với các trường đại học nổi tiếng của Mỹ cùng các thiết bị công nghệ hiện đại
2/ Tự động hóa cao, phun đồng đều, vận hành dễ, sức tải lớn và hiệu suất cao
3/ Các bộ phận chính sử dụng của các hãng nổi tiếng thế giới: chất lượng tuyệt hảo, sắt xi cơ sở đáng tin cậy, bồn chứa nhựa nóng với chất liệu nhôm axit silic giữ nhiệt với khả năng tốt. Nhựa nóng có thể phun với lượng chính xác bởi ống phun cố định hoặc phun bằng súng phun tay. Bơm nhựa nóng lắp bên ngoài thuận tiện khi vận hành. Ống làm sạch thông qua dầu dẫn nhiệt hoặc khí nén áp suất lớn,ống phun khó bị tắc, cơ cấu rải đá gọn chặt. Xe dễ dàng khi lái và tạo sự thoải mái khi vận hành thi công. Ngoài ra xe phun nhựa rải đá răm kết hơp còn phù hợp cho việc sửa và bảo trì đường.

Thông số xe phun tưới nhựa rải đá răm kết hợp:
 

Model LMT5310TFC
Sắt xi cơ sở ZZ1317M4661W
Kiểu loại Cabin đầu bằng, công thức 8x4; 2 cầu
Số người 2
Kích thước (mm) 12000×2500×3630
Trọng lượng xe(kg) 19400
Tải trọng (kg) 11600
Tổng tải trọng (kg) 31000
Tải trọng trục Trục trước Ko tải (kg) 4050/4300
Có tải(kg) 6000/7000
Trục sau Ko tải (kg) 11050
Có tải(kg) 18000
Vệt bánh (mm) Trước 2022
sau 2022/1830
Trục cơ sở(mm) 1800+4700+1350
Độ nhô trước(mm) 1500
Độ nhô sau(mm) 2750
Góc tiếp cận(°) 16°
Góc thoát (°) 14°
Góc cua (°) 23°
Khoảng sáng gầm(mm) 250
Tốc độ tối đa (km/h) 90
Tốc độ làm việc (km/h) 1.2~6.5
Góc leo dốc( % ) >23%
Đường kính quay xe(m) <18
Khoảng cách thắng xe cực đại(30km/h,m) < 10
Tiêu thụ nhiên liệu 100KM(L) <19
Góc đỗ xe (%) >20%
Téc nhiên liệu (L) 400
Téc dầu đốt(L) 400
Động cơ WD615.87 (Euro II )
Dung tích xi lanh(L) 9.726
Công suất(kw/r/min) 213/2200
Mô men cực đại (N-m/r/min) 1160/(1300-1600)
Dung tích bồn nhựa nóng (L) 6000
Bề rộng phun nhựa(m) 4
Giá trị phun(L/m2) 0.6~2.0
Bơm nhựa nóng HD126
Tốc độ bơm(ML/phut) 1440
Kích thước đá răm 5-25mm
Tốc độ cán quay(vong/phut) 130
Chiều rộng rải đá(m) 4
Thể tích rải đá Có thể điều chỉnh
Phễu cốt liệu 12m3
 

Xe phun tưới nhựa nóng kết hợp rải đá răm, HOWO 8x4