Trạm trộn asphalt LB3000

Đăng ngày 06-03-2013 11:32:25 PM - 396 Lượt xem Giá : Liên hệ
Hãng sản xuất : Trung Quốc
Điểm bán : Toàn Quốc
Chia sẻ :
Đặc tính:
Trạm trộn bê tông nhựa cố định

1. Băng tải được thiết kế cùng vách ngăn giúp hệ thống cấp liệu ổn định và trơn tru
2. Cơ cấu bay được tối ưu hóa của tang sấy tạo cho hệ thống sấy nóng hoạt động hiệu quả và ổn định
3. Bộ nâng cốt liệu nóng sử dụng dây truyền kép của Gall cho việc tời do đó không chỉ làm tăng tuổi thọ làm việc của máy tời mà ngoài ra còn cải thiện được khả năng vận hành ổn định hơn
4. Bộ sàng lọc dạng chiều dài được truyền động bằng máy tạo rung nhập khẩu giúp nâng cao hiệu quả sàng lọc và giảm tỉ lệ hỏng hóc của hệ thống trạm
5. Buồng chứa cốt liệu nóng thể tích lớn giúp quá trình vận hành thuận tiện hơn
6. Cánh trộn được thiết kế độc đáo và máy trộn mạnh mẽ cho phép quá trình trộn dễ dàng hơn, hiệu suất cao và đáng tin cậy
7. Hệ thống khử bụi qua 2 giai đoạn và thiết kế ngăn bụi sử dụng áp suất chân không cho toàn bộ moodun tháp do vậy hệ thống trạm hoàn toàn thân thiện với môi trường
8. Hệ thống máy tính điều khiển được lập trình PLC, có thể chuyển tay hoặc tự động, chương trình tự động tự chuẩn đoán khiến cho quá trình vận hàng dễ dàng và an toàn
9.Thiết kế modun tổng  tạo sự thuận lợi và nhanh chóng trong việc vận chuyển và lắp đặt

Bảo vệ môi trường: 
1.Toàn bộ bụi thu gom tại giai đoạn đầu, thu quán tính . Giai đoạn hai qua túi lọc khí và modun thu bụi với nhiều phần khác nhau
2. Vấn đề yêu cầu bảo vệ môi trường đạt tiêu chuẩn châu âu về chỉ tiêu ô nhiễm bụi, acid và kiểm soát ồn…
3.Hệ thống trạm trộn thân thiện hài hòa với môi trường xanh xung quanh

 
Dòng PLB - Có silo chứa s/p cuối cùng đặt bên sườn
Model Công suất Phễu cốt liệu nóng Mẻ trộn Buồng chứa S/p cuối cùng Độ chính xác định lượng
PLB-600 48 t/h 7 m 3 600 kg 50 t  
PLB-800 64 t/h 7 m 3 800 kg 50 t  
PLB-1000 80 t/h 10 m 3 1000 kg 100 t  
PLB-1200 96 t/h 10 m 3 1200 kg 100 t Cốt liệu: ± 0.5%
PLB-1500 120 t/h 30 m 3 1500 kg 100 t Phụ gia    : ± 0.25%
PLB-2000 160 t/h 50 m 3 2000 kg 200 t Nhựa nóng  : ± 0.25%
PLB-2500 200 t/h 50 m 3 2500 kg 200 t  
PLB-3000 240 t/h 50 m 3 3000 kg 200 t/300 t  
PLB-4000 320 t/h 50 m 3 4000 kg 300 t  
Dòng GLB – Có buồng chứa sản phẩm cuối cùng nằm phía dưới hệ thống
Model Công suất Phễu cốt liệu nóng Mẻ trộn Buồng chứa S/p cuối cùng Độ chính xác định lượng
GLB-600 48 t/h 7 m 3 600 kg 30 t  
GLB-800 64 t/h 7 m 3 800 kg 30 t  
GLB-1000 80 t/h 10 m 3 1000 kg 50 t  
GLB-1200 96 t/h 10 m 3 1200 kg 50 t Cốt liệu: ± 0.5%
GLB-1500 120 t/h 30 m 3 1500 kg 50 t Phụ gia    : ± 0.25%
GLB-2000 160 t/h 50 m 3 2000 kg 100 t/200 t Nhựa nóng  : ± 0.25%
GLB-2500 200 t/h 50 m 3 2500 kg 100 t/200 t  
GLB-3000 240 t/h 50 m 3 3000 kg 100 t/200 t  
GLB-4000 320 t/h 50 m 3 4000 kg 100 t/200 t/300 t  
             
 

Trạm trộn asphalt bê tông nhựa, công suất 240 tấn/h